merchant

Nghĩa

  • n. thương gia, nhà thầu
  • adj. thương mại, buôn bán

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a businessperson engaged in retail trade

Các dạng của từ

Số nhiều
merchants

Câu ví dụ

  1. n. thương gia, nhà thầu

    The wealthy merchant traveled across Asia to trade silk and spices.

    Thương gia giàu có đã du hành khắp châu Á để buôn bán tơ lụa và gia vị.

  2. adj. thương mại, buôn bán

    The country expanded its merchant fleet to boost international trade.

    Quốc gia này đã mở rộng đội tàu thương mại để thúc đẩy thương mại quốc tế.