myth

Nghĩa

  • n. thần thoại, chuyện hoang đường

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a traditional story accepted as history; serves to explain the world view of a people

Các dạng của từ

Số nhiều
myths

Câu ví dụ

  1. n. thần thoại, chuyện hoang đường

    It is a common myth that eating carrots will improve your night vision.

    Quan niệm ăn cà rốt giúp cải thiện thị lực vào ban đêm chỉ là một chuyện hoang đường phổ biến.