merit

Nghĩa

  • n. công lao, giá trị, ưu điểm
  • v. đáng hưởng, đáng được

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any admirable quality or attribute

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
merits
Quá khứ đơn
merited
Quá khứ phân từ
merited
Hiện tại phân từ
meriting

Câu ví dụ

  1. n. công lao, giá trị, ưu điểm

    We should consider the merits of each proposal before making a final decision.

    Chúng ta nên xem xét những ưu điểm của từng đề xuất trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

  2. v. đáng hưởng, đáng được

    His hardworking attitude and creative ideas merit a promotion.

    Thái độ làm việc chăm chỉ và những ý tưởng sáng tạo của anh ấy xứng đáng được thăng chức.