merit
Nghĩa
- n. công lao, giá trị, ưu điểm
- v. đáng hưởng, đáng được
Định nghĩa tiếng Anh
- n. any admirable quality or attribute
Các dạng của từ
- Ngôi thứ ba số ít
- merits
- Quá khứ đơn
- merited
- Quá khứ phân từ
- merited
- Hiện tại phân từ
- meriting
Câu ví dụ
n. công lao, giá trị, ưu điểm
We should consider the merits of each proposal before making a final decision.
Chúng ta nên xem xét những ưu điểm của từng đề xuất trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.
v. đáng hưởng, đáng được
His hardworking attitude and creative ideas merit a promotion.
Thái độ làm việc chăm chỉ và những ý tưởng sáng tạo của anh ấy xứng đáng được thăng chức.