poison

Nghĩa

  • n. chất độc
  • v. đầu độc
  • v. làm nhiễm độc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any substance that causes injury or illness or death of a living organism
  • n. anything that harms or destroys
  • v. spoil as if by poison
  • v. kill with poison

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
poisoned
Hiện tại phân từ
poisoning
Quá khứ đơn
poisoned
Ngôi thứ ba số ít
poisons

Câu ví dụ

  1. n. chất độc

    The bottle was clearly marked with a skull symbol to warn people that it contained poison.

    Chai nước được đánh dấu rõ ràng bằng hình đầu lâu để cảnh báo mọi người rằng nó có chứa chất độc.

  2. v. đầu độc

    In the movie, the villain tried to poison the king by putting a secret powder into his wine.

    Trong phim, kẻ phản diện đã cố đầu độc nhà vua bằng cách bỏ một loại bột bí mật vào ly rượu của ông.

  3. v. làm nhiễm độc

    Chemical waste from the nearby factory has poisoned the local river and killed many fish.

    Chất thải hóa học từ nhà máy gần đó đã làm nhiễm độc dòng sông trong vùng và khiến nhiều loài cá bị chết.