micro

Nghĩa

  • adj. cực nhỏ
  • n. vi mô

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. extremely small in scale or scope or capability

Các dạng của từ

Số nhiều
micros

Câu ví dụ

  1. adj. cực nhỏ

    Scientists need a powerful microscope to observe these micro organisms.

    Các nhà khoa học cần một kính hiển vi công suất lớn để quan sát những sinh vật cực nhỏ này.

  2. n. vi mô

    Economists study the micro to understand how individual household decisions affect the market.

    Các nhà kinh tế học nghiên cứu vi mô để hiểu quyết định của từng hộ gia đình ảnh hưởng đến thị trường như thế nào.