inadequate
Nghĩa
- adj. không đầy đủ
- adj. không thỏa đáng
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. lacking the requisite qualities or resources to meet a task
- adj. not sufficient to meet a need
Các dạng của từ
- Số nhiều
- inadequates
Câu ví dụ
adj. không đầy đủ
The medical supplies were inadequate to treat all the injured people after the storm.
Vật tư y tế không đầy đủ để điều trị cho tất cả những người bị thương sau trận bão.
adj. không thỏa đáng
The manager gave an inadequate explanation for why the project was delayed.
Người quản lý đã đưa ra một lời giải thích không thỏa đáng về lý do dự án bị chậm trễ.