inadequate

Nghĩa

  • adj. không đầy đủ
  • adj. không thỏa đáng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. lacking the requisite qualities or resources to meet a task
  • adj. not sufficient to meet a need

Các dạng của từ

Số nhiều
inadequates

Câu ví dụ

  1. adj. không đầy đủ

    The medical supplies were inadequate to treat all the injured people after the storm.

    Vật tư y tế không đầy đủ để điều trị cho tất cả những người bị thương sau trận bão.

  2. adj. không thỏa đáng

    The manager gave an inadequate explanation for why the project was delayed.

    Người quản lý đã đưa ra một lời giải thích không thỏa đáng về lý do dự án bị chậm trễ.