hatch

Nghĩa

  • n. sự nở, cửa sập
  • v. ấp trứng, nở, nở ra, ủ mưu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the production of young from an egg
  • n. shading consisting of multiple crossing lines
  • n. a movable barrier covering a hatchway
  • v. emerge from the eggs

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
hatched
Hiện tại phân từ
hatching
Quá khứ đơn
hatched
Ngôi thứ ba số ít
hatches

Câu ví dụ

  1. n. sự nở, cửa sập

    The captain opened the hatch and climbed up onto the deck of the submarine.

    Thuyền trưởng mở cửa sập và trèo lên trên boong tàu ngầm.

  2. v. ấp trứng, nở, nở ra, ủ mưu

    We waited patiently for three weeks to see the baby chicks hatch.

    Chúng tôi kiên nhẫn chờ đợi suốt ba tuần để xem những chú gà con nở ra.