hatch
Nghĩa
- n. sự nở, cửa sập
- v. ấp trứng, nở, nở ra, ủ mưu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the production of young from an egg
- n. shading consisting of multiple crossing lines
- n. a movable barrier covering a hatchway
- v. emerge from the eggs
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- hatched
- Hiện tại phân từ
- hatching
- Quá khứ đơn
- hatched
- Ngôi thứ ba số ít
- hatches
Câu ví dụ
n. sự nở, cửa sập
The captain opened the hatch and climbed up onto the deck of the submarine.
Thuyền trưởng mở cửa sập và trèo lên trên boong tàu ngầm.
v. ấp trứng, nở, nở ra, ủ mưu
We waited patiently for three weeks to see the baby chicks hatch.
Chúng tôi kiên nhẫn chờ đợi suốt ba tuần để xem những chú gà con nở ra.