infinity
Nghĩa
- n. sự vô tận
- n. vô cực
Định nghĩa tiếng Anh
- n. time without end
Các dạng của từ
- Số nhiều
- infinities
Câu ví dụ
n. sự vô tận
Stargazing on a clear night always reminds me of the infinity of the universe.
Ngắm sao vào một đêm quang mây luôn nhắc tôi nhớ về sự vô tận của vũ trụ.
n. vô cực
In mathematics, any number divided by zero tends toward infinity.
Trong toán học, bất kỳ số nào chia cho số không đều tiến tới vô cực.