globally

Nghĩa

  • adv. trên toàn cầu, toàn cục

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. throughout the world

Câu ví dụ

  1. adv. trên toàn cầu, toàn cục

    The company plans to expand globally over the next three years to reach more customers.

    Công ty có kế hoạch mở rộng trên toàn cầu trong ba năm tới để tiếp cận nhiều khách hàng hơn.