guru

Nghĩa

  • n. giáo sĩ
  • n. chuyên gia
  • n. hạt cola

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a Hindu or Buddhist religious leader and spiritual teacher
  • n. each of the first ten leaders of the Sikh religion
  • n. a recognized leader in some field or of some movement

Các dạng của từ

Số nhiều
gurus

Câu ví dụ

  1. n. giáo sĩ

    Many people traveled to India to seek advice from the spiritual guru.

    Nhiều người đã đến Ấn Độ để xin lời khuyên từ vị giáo sĩ tâm linh.

  2. n. chuyên gia

    She works as a marketing guru and helps companies grow their online business.

    Cô ấy làm việc với tư cách là một chuyên gia tiếp thị và giúp các công ty phát triển kinh doanh trực tuyến.

  3. n. hạt cola

    Extracts from the guru nut are often used to flavor soft drinks and provide caffeine.

    Chiết xuất từ hạt cola thường được dùng để tạo hương vị cho nước giải khát và cung cấp caffeine.