intentionally

Nghĩa

  • adv. cố ý
  • adv. cố tình

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. with intention; in an intentional manner

Câu ví dụ

  1. adv. cố ý

    I don't think he broke the window intentionally; it was just an accident.

    Tôi không nghĩ anh ấy cố ý làm vỡ cửa kính đâu, đó chỉ là một tai nạn thôi.

  2. adv. cố tình

    She intentionally ignored my messages all day because she was angry with me.

    Cô ấy cố tình ngó lơ tin nhắn của tôi cả ngày vì cô ấy đang giận tôi.