intentionally
Nghĩa
- adv. cố ý
- adv. cố tình
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. with intention; in an intentional manner
Câu ví dụ
adv. cố ý
I don't think he broke the window intentionally; it was just an accident.
Tôi không nghĩ anh ấy cố ý làm vỡ cửa kính đâu, đó chỉ là một tai nạn thôi.
adv. cố tình
She intentionally ignored my messages all day because she was angry with me.
Cô ấy cố tình ngó lơ tin nhắn của tôi cả ngày vì cô ấy đang giận tôi.