imagination

Nghĩa

  • n. trí tưởng tượng
  • n. sự tưởng tượng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the formation of a mental image of something that is not perceived as real and is not present to the senses
  • n. the ability to form mental images of things or events

Các dạng của từ

Số nhiều
imaginations

Câu ví dụ

  1. n. trí tưởng tượng

    Books help children develop their imagination and creativity from a young age.

    Sách giúp trẻ em phát triển trí tưởng tượng và khả năng sáng tạo ngay từ khi còn nhỏ.

  2. n. sự tưởng tượng

    I thought I heard a strange noise outside, but it was just my imagination.

    Tôi cứ nghĩ mình nghe thấy tiếng động lạ bên ngoài, nhưng đó chỉ là sự tưởng tượng của tôi mà thôi.