resist

Nghĩa

  • v. kháng cự, chống lại
  • v. cưỡng lại
  • n. chất phủ chống nhuộm

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. stand up or offer resistance to somebody or something
  • v. withstand the force of something
  • v. resist immunologically the introduction of some foreign tissue or organ
  • v. refuse to comply

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
resisted
Quá khứ đơn
resisted
Hiện tại phân từ
resisting
Ngôi thứ ba số ít
resists

Câu ví dụ

  1. v. kháng cự, chống lại

    The soldiers tried to resist the enemy attack for several hours.

    Các binh sĩ đã cố gắng chống lại cuộc tấn công của kẻ thù trong nhiều giờ.

  2. v. cưỡng lại

    She couldn't resist buying the chocolate cake even though she was on a diet.

    Cô ấy không thể cưỡng lại việc mua chiếc bánh sô-cô-la dù đang ăn kiêng.

  3. n. chất phủ chống nhuộm

    The artist applied a special resist to the fabric before dyeing it.

    Họa sĩ đã phủ một lớp chất phủ chống nhuộm đặc biệt lên vải trước khi đem nhuộm.