maker

Nghĩa

  • n. người làm, nhà sản xuất, Đấng Tạo Hóa, người ký phát

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who makes things

Các dạng của từ

Số nhiều
makers

Câu ví dụ

  1. n. người làm, nhà sản xuất, Đấng Tạo Hóa, người ký phát

    The Italian car maker announced that it will release a new electric vehicle next year.

    Nhà sản xuất ô tô của Ý đã thông báo rằng họ sẽ ra mắt một mẫu xe điện mới vào năm tới.