rival

Nghĩa

  • n. đối thủ
  • adj. cạnh tranh
  • v. cạnh tranh
  • v. sánh ngang

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the contestant you hope to defeat
  • v. be the rival of, be in competition with

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
rivalled
Ngôi thứ ba số ít
rivals
Hiện tại phân từ
rivalling
Quá khứ phân từ
rivalled

Câu ví dụ

  1. n. đối thủ

    The two companies have been business rivals for more than ten years.

    Hai công ty này đã là đối thủ kinh doanh của nhau hơn mười năm qua.

  2. adj. cạnh tranh

    They decided to lower their prices to attract customers from rival brands.

    Họ quyết định giảm giá để thu hút khách hàng từ các thương hiệu cạnh tranh.

  3. v. cạnh tranh

    Small local shops find it difficult to rival large supermarkets in price.

    Các cửa hàng nhỏ ở địa phương cảm thấy khó cạnh tranh về giá với các siêu thị lớn.

  4. v. sánh ngang

    The beauty of this beach can easily rival any tropical resort in the world.

    Vẻ đẹp của bãi biển này hoàn toàn có thể sánh ngang với bất kỳ khu nghỉ dưỡng nhiệt đới nào trên thế giới.