curve
Nghĩa
- n. đường cong, sự uốn cong
- v. uốn cong, bẻ cong, đi theo đường cong
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the trace of a point whose direction of motion changes
- n. a line on a graph representing data
- n. a pitch of a baseball that is thrown with spin so that its path curves as it approaches the batter
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- curving
- Quá khứ đơn
- curved
- Quá khứ phân từ
- curved
- Ngôi thứ ba số ít
- curves
Câu ví dụ
n. đường cong, sự uốn cong
Drivers should slow down when approaching a sharp curve in the road.
Người lái xe nên giảm tốc độ khi đến gần một đường cong gấp trên đường.
v. uốn cong, bẻ cong, đi theo đường cong
The river curves gently through the valley before reaching the sea.
Dòng sông uốn cong nhẹ nhàng qua thung lũng trước khi chảy ra biển.