curve

Nghĩa

  • n. đường cong, sự uốn cong
  • v. uốn cong, bẻ cong, đi theo đường cong

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the trace of a point whose direction of motion changes
  • n. a line on a graph representing data
  • n. a pitch of a baseball that is thrown with spin so that its path curves as it approaches the batter

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
curving
Quá khứ đơn
curved
Quá khứ phân từ
curved
Ngôi thứ ba số ít
curves

Câu ví dụ

  1. n. đường cong, sự uốn cong

    Drivers should slow down when approaching a sharp curve in the road.

    Người lái xe nên giảm tốc độ khi đến gần một đường cong gấp trên đường.

  2. v. uốn cong, bẻ cong, đi theo đường cong

    The river curves gently through the valley before reaching the sea.

    Dòng sông uốn cong nhẹ nhàng qua thung lũng trước khi chảy ra biển.