hustle

Nghĩa

  • n. sự hối hả
  • n. sự xô đẩy
  • v. xô đẩy
  • v. hối hả

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. cause to move furtively and hurriedly
  • v. sell something to or obtain something from by energetic and especially underhanded activity
  • v. get by trying hard
  • v. pressure or urge someone into an action

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
hustled
Quá khứ đơn
hustled
Hiện tại phân từ
hustling
Ngôi thứ ba số ít
hustles

Câu ví dụ

  1. n. sự hối hả

    She decided to move to a quiet village to escape the hustle of the big city.

    Cô ấy quyết định chuyển về một ngôi làng yên bình để chạy trốn khỏi sự hối hả của thành phố lớn.

  2. n. sự xô đẩy

    There was a lot of hustle at the train station during peak hours.

    Đã có nhiều sự xô đẩy tại ga tàu vào giờ cao điểm.

  3. v. xô đẩy

    The security guards had to hustle the angry crowd away from the entrance.

    Các nhân viên bảo vệ đã phải xô đẩy đám đông tức giận ra xa khỏi lối vào.

  4. v. hối hả

    We had to hustle to catch the last bus before it left.

    Chúng tôi đã phải hối hả chạy thật nhanh để kịp chuyến xe buýt cuối cùng trước khi nó rời đi.