gamma

Nghĩa

  • n. gamma (chữ cái Greek Γ, γ)
  • n. vi gam

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the 3rd letter of the Greek alphabet
  • n. a unit of magnetic field strength equal to one-hundred-thousandth of an oersted

Các dạng của từ

Số nhiều
gammas

Câu ví dụ

  1. n. gamma (chữ cái Greek Γ, γ)

    The symbol gamma is often used in mathematics and physics equations.

    Ký hiệu gamma thường được sử dụng trong các phương trình toán học và vật lý.

  2. n. vi gam

    The doctor explained that a microgram is also known as a gamma in some scientific contexts.

    Bác sĩ giải thích rằng micrôgam còn được gọi là vi gam trong một số ngữ cảnh khoa học.