juicy

Nghĩa

  • adj. nhiều nước, mọng nước, sinh động, hấp dẫn

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. full of juice
  • adj. having strong sexual appeal

Các dạng của từ

So sánh hơn
juicier
So sánh nhất
juiciest

Câu ví dụ

  1. adj. nhiều nước, mọng nước, sinh động, hấp dẫn

    She bought some juicy oranges at the local market to make fresh juice.

    Cô ấy đã mua một vài quả cam mọng nước ở chợ địa phương để làm nước ép tươi.