highland
Nghĩa
- n. cao nguyên
- n. vùng núi
Định nghĩa tiếng Anh
- n. elevated (e.g., mountainous) land
Các dạng của từ
- Số nhiều
- highlands
Câu ví dụ
n. cao nguyên
The central highland is famous for its vast coffee plantations and cool weather.
Vùng cao nguyên miền Trung nổi tiếng với những đồn điền cà phê bao la và thời tiết mát mẻ.
n. vùng núi
Living in the highland can be challenging during the winter because of the cold winds.
Sống ở vùng núi có thể rất khó khăn vào mùa đông vì những đợt gió lạnh.