highland

Nghĩa

  • n. cao nguyên
  • n. vùng núi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. elevated (e.g., mountainous) land

Các dạng của từ

Số nhiều
highlands

Câu ví dụ

  1. n. cao nguyên

    The central highland is famous for its vast coffee plantations and cool weather.

    Vùng cao nguyên miền Trung nổi tiếng với những đồn điền cà phê bao la và thời tiết mát mẻ.

  2. n. vùng núi

    Living in the highland can be challenging during the winter because of the cold winds.

    Sống ở vùng núi có thể rất khó khăn vào mùa đông vì những đợt gió lạnh.