haircut

Nghĩa

  • n. việc cắt tóc
  • n. kiểu tóc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the style in which hair has been cut
  • n. the act of cutting the hair

Các dạng của từ

Số nhiều
haircuts

Câu ví dụ

  1. n. việc cắt tóc

    I need to get a haircut before the job interview tomorrow.

    Tôi cần đi cắt tóc trước buổi phỏng vấn xin việc vào ngày mai.

  2. n. kiểu tóc

    Her new haircut really suits her face and makes her look younger.

    Kiểu tóc mới thực sự rất hợp với khuôn mặt và giúp cô ấy trông trẻ hơn.