genome

Nghĩa

  • n. bộ gen
  • n. bộ nhiễm sắc thể

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the ordering of genes in a haploid set of chromosomes of a particular organism; the full DNA sequence of an organism

Các dạng của từ

Số nhiều
genomes

Câu ví dụ

  1. n. bộ gen

    Scientists have mapped the human genome to better understand genetic diseases.

    Các nhà khoa học đã lập bản đồ bộ gen người để hiểu rõ hơn về các bệnh di truyền.

  2. n. bộ nhiễm sắc thể

    Each cell contains a complete genome that carries all the information needed for life.

    Mỗi tế bào chứa một bộ nhiễm sắc thể hoàn chỉnh mang toàn bộ thông tin cần thiết cho sự sống.