jumper

Nghĩa

  • n. người nhảy, áo len chui đầu, dây nhảy kết nối

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who jumps
  • n. an athlete who competes at jumping
  • n. a coverall worn by children
  • n. a small connector used to make temporary electrical connections

Các dạng của từ

Số nhiều
jumpers

Câu ví dụ

  1. n. người nhảy, áo len chui đầu, dây nhảy kết nối

    Since it was quite cold outside, she put on a warm wool jumper before leaving the house.

    Vì trời bên ngoài khá lạnh, cô ấy đã mặc một chiếc áo len chui đầu ấm áp trước khi ra khỏi nhà.