flare

Nghĩa

  • n. ánh sáng bùng lên, ngọn lửa lóe sáng
  • v. lóe sáng, bùng phát, xòe ra

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a shape that spreads outward
  • n. a sudden burst of flame
  • n. a burst of light used to communicate or illuminate
  • n. reddening of the skin spreading outward from a focus of infection or irritation

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
flared
Hiện tại phân từ
flaring
Quá khứ phân từ
flared
Ngôi thứ ba số ít
flares

Câu ví dụ

  1. n. ánh sáng bùng lên, ngọn lửa lóe sáng

    The sailors set off a bright flare to signal for help in the dark.

    Các thủy thủ đã bắn một pháo sáng để ra hiệu xin cứu hộ trong đêm tối.

  2. v. lóe sáng, bùng phát, xòe ra

    Tensions began to flare among the team members during the stressful meeting.

    Căng thẳng bắt đầu bùng phát giữa các thành viên trong nhóm suốt cuộc họp đầy áp lực.