flank
Nghĩa
- n. sườn, hông, thịt hông
- v. ở hai bên sườn, bảo vệ sườn, tấn công vào sườn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the side of military or naval formation
- n. a subfigure consisting of a side of something
- n. a cut from the fleshy part of an animal's side between the ribs and the leg
- n. the side between ribs and hipbone
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- flanked
- Hiện tại phân từ
- flanking
- Quá khứ đơn
- flanked
- Ngôi thứ ba số ít
- flanks
Câu ví dụ
n. sườn, hông, thịt hông
The chef grilled a tender piece of beef flank for dinner.
Đầu bếp đã nướng một miếng thịt hông bò mềm cho bữa tối.
v. ở hai bên sườn, bảo vệ sườn, tấn công vào sườn
Two tall trees flank the main entrance to the traditional house.
Hai cây cao đứng ở hai bên sườn lối vào chính của ngôi nhà truyền thống.