flank

Nghĩa

  • n. sườn, hông, thịt hông
  • v. ở hai bên sườn, bảo vệ sườn, tấn công vào sườn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the side of military or naval formation
  • n. a subfigure consisting of a side of something
  • n. a cut from the fleshy part of an animal's side between the ribs and the leg
  • n. the side between ribs and hipbone

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
flanked
Hiện tại phân từ
flanking
Quá khứ đơn
flanked
Ngôi thứ ba số ít
flanks

Câu ví dụ

  1. n. sườn, hông, thịt hông

    The chef grilled a tender piece of beef flank for dinner.

    Đầu bếp đã nướng một miếng thịt hông bò mềm cho bữa tối.

  2. v. ở hai bên sườn, bảo vệ sườn, tấn công vào sườn

    Two tall trees flank the main entrance to the traditional house.

    Hai cây cao đứng ở hai bên sườn lối vào chính của ngôi nhà truyền thống.