dread

Nghĩa

  • n. sự sợ hãi
  • n. mối lo ngại lớn
  • adj. đáng sợ
  • adj. kinh khủng
  • v. sợ hãi
  • v. lo sợ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. fearful expectation or anticipation
  • v. be afraid or scared of; be frightened of
  • adj. causing fear or dread or terror

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
dreaded
Hiện tại phân từ
dreading
Quá khứ phân từ
dreaded
Ngôi thứ ba số ít
dreads

Câu ví dụ

  1. n. sự sợ hãi

    She felt a deep sense of dread as she walked into the boss's office.

    Cô ấy cảm thấy một sự sợ hãi sâu sắc khi bước vào văn phòng của sếp.

  2. n. mối lo ngại lớn

    Losing his job unexpectedly was his greatest dread.

    Việc đột ngột mất việc là mối lo ngại lớn nhất của anh ấy.

  3. adj. đáng sợ

    The dread disease caused panic throughout the entire city.

    Căn bệnh đáng sợ đã gây ra sự hoảng loạn trong toàn thành phố.

  4. adj. kinh khủng

    They had to face the dread prospect of moving to a new country alone.

    Họ đã phải đối mặt với viễn cảnh kinh khủng khi chuyển đến một quốc gia mới một mình.

  5. v. sợ hãi

    Many people dread spiders and refuse to go near them.

    Nhiều người sợ hãi loài nhện và không chịu tiến lại gần chúng.

  6. v. lo sợ

    I dread having to give a presentation in front of hundreds of strangers.

    Tôi lo sợ khi phải thuyết trình trước hàng trăm người lạ.