dictatorship
Nghĩa
- n. chế độ độc tài
- n. quyền độc tài
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a form of government in which the ruler is an absolute dictator (not restricted by a constitution or laws or opposition etc.)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- dictatorships
Câu ví dụ
n. chế độ độc tài
Many people fled the country to escape the harsh rules of the military dictatorship.
Nhiều người đã rời bỏ đất nước để chạy trốn khỏi những quy định hà khắc của chế độ độc tài quân sự.
n. quyền độc tài
During the national emergency, the president assumed full dictatorship over the government's decisions.
Trong tình trạng khẩn cấp quốc gia, tổng thống đã nắm giữ toàn bộ quyền độc tài đối với các quyết định của chính phủ.