electorate

Nghĩa

  • n. toàn bộ cử tri, cử khu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the body of enfranchised citizens; those qualified to vote

Các dạng của từ

Số nhiều
electorates

Câu ví dụ

  1. n. toàn bộ cử tri, cử khu

    The politician tried to appeal to the entire electorate by promising to lower taxes.

    Nhà chính trị đã cố gắng thu hút toàn bộ cử tri bằng cách hứa sẽ giảm thuế.