electorate
Nghĩa
- n. toàn bộ cử tri, cử khu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the body of enfranchised citizens; those qualified to vote
Các dạng của từ
- Số nhiều
- electorates
Câu ví dụ
n. toàn bộ cử tri, cử khu
The politician tried to appeal to the entire electorate by promising to lower taxes.
Nhà chính trị đã cố gắng thu hút toàn bộ cử tri bằng cách hứa sẽ giảm thuế.