incidence
Nghĩa
- n. tỷ lệ mắc bệnh
- n. sự phát sinh
- n. góc tới
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the relative frequency of occurrence of something
- n. the striking of a light beam on a surface
Các dạng của từ
- Số nhiều
- incidences
Câu ví dụ
n. tỷ lệ mắc bệnh
Regular exercise and a healthy diet can lower the incidence of heart disease.
Tập thể dục thường xuyên và ăn uống lành mạnh có thể làm giảm tỷ lệ mắc bệnh tim.
n. sự phát sinh
The police are trying to reduce the incidence of crime in the city center.
Cảnh sát đang nỗ lực cắt giảm sự phát sinh tội phạm ở khu vực trung tâm thành phố.
n. góc tới
In the physics experiment, the angle of reflection was equal to the angle of incidence.
Trong bài thí nghiệm vật lý, góc phản xạ bằng với góc tới.