filmmaker

Nghĩa

  • n. nhà làm phim

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a producer of motion pictures

Các dạng của từ

Số nhiều
filmmakers

Câu ví dụ

  1. n. nhà làm phim

    The young filmmaker won an award at the international film festival for her first documentary.

    Nhà làm phim trẻ đã giành được giải thưởng tại liên hoan phim quốc tế nhờ bộ phim tài liệu đầu tay của mình.