furnace

Nghĩa

  • n. lò nung, lò luyện, thử thách
  • v. nung trong lò

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an enclosed chamber in which heat is produced to heat buildings, destroy refuse, smelt or refine ores, etc.

Các dạng của từ

Số nhiều
furnaces

Câu ví dụ

  1. n. lò nung, lò luyện, thử thách

    Workers must wear protective clothing when operating the glass furnace.

    Công nhân phải mặc quần áo bảo hộ khi vận hành lò nung thủy tinh.

  2. v. nung trong lò

    The blacksmith furnaced the iron until it glowed red.

    Người thợ rèn nung sắt trong lò cho đến khi nó đỏ rực lên.