feud

Nghĩa

  • n. mối thù hằn
  • n. đất phong
  • v. thù hằn lâu đời

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a bitter quarrel between two parties
  • v. carry out a feud

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
feuding
Quá khứ đơn
feuded
Quá khứ phân từ
feuded
Ngôi thứ ba số ít
feuds

Câu ví dụ

  1. n. mối thù hằn

    A long family feud kept the two neighbors from speaking to each other for over ten years.

    Mối thù hằn kéo dài giữa hai gia đình khiến hai người xóm giềng không nói chuyện với nhau suốt hơn mười năm.

  2. n. đất phong

    The king granted a large feud to the loyal knight as a reward for his bravery in battle.

    Nhà vua đã ban một vùng đất phong rộng lớn cho người hiệp sĩ trung thành làm phần thưởng cho sự dũng cảm trên chiến trường.

  3. v. thù hằn lâu đời

    The two rival companies have feuded over the patent for many years.

    Hai công ty đối thủ đã thù hằn lâu đời với nhau vì bằng sáng chế trong nhiều năm.