gamer

Nghĩa

  • n. game thủ
  • n. người chơi cờ bạc

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. disabled in the feet or legs
  • adj. willing to face danger

Các dạng của từ

Số nhiều
gamers

Câu ví dụ

  1. n. game thủ

    He works as a professional gamer and earns a good living from playing video games.

    Anh ấy làm công việc của một game thủ chuyên nghiệp và kiếm sống tốt từ việc chơi trò chơi điện tử.

  2. n. người chơi cờ bạc

    The casino was filled with serious gamers hoping to win big at the poker tables.

    Sòng bạc chật kín những người chơi cờ bạc nghiêm túc với hy vọng thắng lớn tại các bàn chơi xì tố.