fertile
Nghĩa
- adj. phì nhiêu, màu mỡ, có khả năng sinh sản
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. capable of reproducing
Câu ví dụ
adj. phì nhiêu, màu mỡ, có khả năng sinh sản
Farmers in this region are lucky to have such fertile soil for growing crops.
Nông dân ở vùng này rất may mắn khi có đất đai màu mỡ như vậy để trồng trọt.