gluten

Nghĩa

  • n. gluten, chất đạm trong bột mì

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a protein substance that remains when starch is removed from cereal grains; gives cohesiveness to dough

Các dạng của từ

Số nhiều
glutens

Câu ví dụ

  1. n. gluten, chất đạm trong bột mì

    Many bakeries now offer gluten-free bread for customers who are allergic to wheat.

    Nhiều tiệm bánh hiện nay cung cấp bánh mì không chứa gluten cho những khách hàng bị dị ứng với lúa mì.