fuss

Nghĩa

  • n. sự làm ồn ào, sự cãi lộn
  • v. làm rối lên, lo lắng thái quá

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an angry disturbance
  • v. worry unnecessarily or excessively

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
fussing
Quá khứ đơn
fussed
Quá khứ phân từ
fussed
Ngôi thứ ba số ít
fusses

Câu ví dụ

  1. n. sự làm ồn ào, sự cãi lộn

    I don't understand why there is so much fuss over such a minor problem.

    Tôi không hiểu tại sao lại có sự làm ồn ào nhiều đến vậy về một vấn đề nhỏ như thế.

  2. v. làm rối lên, lo lắng thái quá

    Please stop fussing about the schedule; everything is already well organized.

    Xin đừng làm rối lên về lịch trình nữa; mọi thứ đã được sắp xếp đâu vào đấy rồi.