fuss
Nghĩa
- n. sự làm ồn ào, sự cãi lộn
- v. làm rối lên, lo lắng thái quá
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an angry disturbance
- v. worry unnecessarily or excessively
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- fussing
- Quá khứ đơn
- fussed
- Quá khứ phân từ
- fussed
- Ngôi thứ ba số ít
- fusses
Câu ví dụ
n. sự làm ồn ào, sự cãi lộn
I don't understand why there is so much fuss over such a minor problem.
Tôi không hiểu tại sao lại có sự làm ồn ào nhiều đến vậy về một vấn đề nhỏ như thế.
v. làm rối lên, lo lắng thái quá
Please stop fussing about the schedule; everything is already well organized.
Xin đừng làm rối lên về lịch trình nữa; mọi thứ đã được sắp xếp đâu vào đấy rồi.