empirical

Nghĩa

  • adj. thực nghiệm
  • adj. dựa trên kinh nghiệm

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. derived from experiment and observation rather than theory

Các dạng của từ

Số nhiều
empiricals

Câu ví dụ

  1. adj. thực nghiệm

    Scientists need empirical evidence to prove that the new medicine is safe.

    Các nhà khoa học cần bằng chứng thực nghiệm để chứng minh rằng loại thuốc mới này an toàn.

  2. adj. dựa trên kinh nghiệm

    His decision was based on empirical knowledge gained from years of working in the field.

    Quyết định của anh ấy dựa trên kiến thức kinh nghiệm tích lũy từ nhiều năm làm việc trong ngành.