empirical
Nghĩa
- adj. thực nghiệm
- adj. dựa trên kinh nghiệm
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. derived from experiment and observation rather than theory
Các dạng của từ
- Số nhiều
- empiricals
Câu ví dụ
adj. thực nghiệm
Scientists need empirical evidence to prove that the new medicine is safe.
Các nhà khoa học cần bằng chứng thực nghiệm để chứng minh rằng loại thuốc mới này an toàn.
adj. dựa trên kinh nghiệm
His decision was based on empirical knowledge gained from years of working in the field.
Quyết định của anh ấy dựa trên kiến thức kinh nghiệm tích lũy từ nhiều năm làm việc trong ngành.