donkey

Nghĩa

  • n. con lừa
  • n. người ngu ngốc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the symbol of the Democratic Party; introduced in cartoons by Thomas Nast in 1874

Các dạng của từ

Số nhiều
donkeys

Câu ví dụ

  1. n. con lừa

    The farmer loaded two heavy sacks of rice onto the donkey's back.

    Người nông dân chất hai bao gạo nặng lên lưng con lừa.

  2. n. người ngu ngốc

    Don't be such a donkey; you should read the instructions carefully before using the machine.

    Đừng ngốc thế chứ; bạn nên đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng máy.