canopy

Nghĩa

  • n. mái che
  • n. vòm che
  • n. tàn cây
  • v. che phủ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the transparent covering of an aircraft cockpit
  • n. the umbrellalike part of a parachute that fills with air
  • n. a covering (usually of cloth) that serves as a roof to shelter an area from the weather
  • v. cover with a canopy

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
canopied
Quá khứ đơn
canopied
Hiện tại phân từ
canopying
Ngôi thứ ba số ít
canopies

Câu ví dụ

  1. n. mái che

    We stood under the hotel canopy while waiting for the rain to stop.

    Chúng tôi đứng dưới mái che của khách sạn trong lúc chờ mưa tạnh.

  2. n. vòm che

    The silk canopy above the bed made the bedroom look very elegant.

    Vòm che bằng lụa phía trên chiếc giường làm cho phòng ngủ trông rất sang trọng.

  3. n. tàn cây

    Sunlight filtered through the dense canopy of the rainforest.

    Ánh nắng mặt trời xuyên qua tàn cây dày đặc của rừng nhiệt đới.

  4. v. che phủ

    Thick oak trees canopy the narrow path leading to the village.

    Những cây sồi lớn che phủ con đường nhỏ dẫn vào làng.