bilingual
Nghĩa
- adj. sử dụng hai ngôn ngữ, song ngữ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person who speaks two languages fluently
- adj. using or knowing two languages
Các dạng của từ
- Số nhiều
- bilinguals
Câu ví dụ
adj. sử dụng hai ngôn ngữ, song ngữ
She works as a secretary for a bilingual company that operates in both English and Vietnamese.
Cô ấy làm thư ký cho một công ty song ngữ hoạt động bằng cả tiếng Anh và tiếng Việt.