cherish
Nghĩa
- v. trân trọng
- v. ấp ủ
- v. yêu thương
Định nghĩa tiếng Anh
- v. be fond of; be attached to
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- cherished
- Quá khứ đơn
- cherished
- Ngôi thứ ba số ít
- cherishes
- Hiện tại phân từ
- cherishing
Câu ví dụ
v. trân trọng
You should cherish the memories you made with your friends during high school.
Bạn nên trân trọng những kỷ niệm mà mình đã có với bạn bè trong suốt những năm cấp ba.
v. ấp ủ
She has cherished the dream of opening her own bakery for many years.
Cô ấy đã ấp ủ ước mơ mở một tiệm bánh của riêng mình trong nhiều năm.
v. yêu thương
Parents always love and cherish their children unconditionally.
Cha mẹ luôn yêu thương và chăm sóc con cái của mình một cách vô điều kiện.