cherish

Nghĩa

  • v. trân trọng
  • v. ấp ủ
  • v. yêu thương

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. be fond of; be attached to

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
cherished
Quá khứ đơn
cherished
Ngôi thứ ba số ít
cherishes
Hiện tại phân từ
cherishing

Câu ví dụ

  1. v. trân trọng

    You should cherish the memories you made with your friends during high school.

    Bạn nên trân trọng những kỷ niệm mà mình đã có với bạn bè trong suốt những năm cấp ba.

  2. v. ấp ủ

    She has cherished the dream of opening her own bakery for many years.

    Cô ấy đã ấp ủ ước mơ mở một tiệm bánh của riêng mình trong nhiều năm.

  3. v. yêu thương

    Parents always love and cherish their children unconditionally.

    Cha mẹ luôn yêu thương và chăm sóc con cái của mình một cách vô điều kiện.