alleviate

Nghĩa

  • v. làm giảm bớt, xoa dịu

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. provide physical relief, as from pain
  • v. make easier

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
alleviated
Hiện tại phân từ
alleviating
Ngôi thứ ba số ít
alleviates
Quá khứ đơn
alleviated

Câu ví dụ

  1. v. làm giảm bớt, xoa dịu

    Taking a short walk after work can help alleviate stress and improve your mood.

    Đi dạo một đoạn ngắn sau giờ làm có thể giúp làm giảm bớt căng thẳng và cải thiện tâm trạng của bạn.