alleviate
Nghĩa
- v. làm giảm bớt, xoa dịu
Định nghĩa tiếng Anh
- v. provide physical relief, as from pain
- v. make easier
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- alleviated
- Hiện tại phân từ
- alleviating
- Ngôi thứ ba số ít
- alleviates
- Quá khứ đơn
- alleviated
Câu ví dụ
v. làm giảm bớt, xoa dịu
Taking a short walk after work can help alleviate stress and improve your mood.
Đi dạo một đoạn ngắn sau giờ làm có thể giúp làm giảm bớt căng thẳng và cải thiện tâm trạng của bạn.