curl
Nghĩa
- n. lọn tóc xoăn, hình xoắn
- v. làm xoăn, uốn cong, co quắp
Định nghĩa tiếng Anh
- n. American chemist who with Richard Smalley and Harold Kroto discovered fullerenes and opened a new branch of chemistry (born in 1933)
- v. form a curl, curve, or kink
- v. twist or roll into coils or ringlets
- v. play the Scottish game of curling
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- curled
- Hiện tại phân từ
- curling
- Quá khứ phân từ
- curled
- Ngôi thứ ba số ít
- curls
Câu ví dụ
n. lọn tóc xoăn, hình xoắn
She gently pulled a small curl of hair away from her face.
Cô ấy nhẹ nhàng vén một lọn tóc xoăn nhỏ ra khỏi mặt.
v. làm xoăn, uốn cong, co quắp
The cat likes to curl up on the sofa and sleep all afternoon.
Con mèo thích cuộn tròn trên ghế sofa và ngủ suốt cả buổi chiều.