dart

Nghĩa

  • n. phi tiêu
  • n. sự lao tới
  • v. phóng
  • v. lao tới

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a small narrow pointed missile that is thrown or shot
  • n. a tapered tuck made in dressmaking
  • v. run or move very quickly or hastily
  • v. move with sudden speed

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
darted
Hiện tại phân từ
darting
Ngôi thứ ba số ít
darts
Quá khứ phân từ
darted

Câu ví dụ

  1. n. phi tiêu

    He threw a dart at the board and hit the center directly.

    Anh ấy ném một chiếc phi tiêu vào bảng và trúng ngay chính giữa.

  2. n. sự lao tới

    With a sudden dart, the dog ran across the garden to chase the cat.

    Bằng một sự lao tới đột ngột, chú chó chạy băng qua khu vườn để đuổi theo con mèo.

  3. v. phóng

    The receptionist darted a quick look at the clock on the wall.

    Người nhân viên lễ tân phóng một ánh nhìn nhanh về phía chiếc đồng hồ trên tường.

  4. v. lao tới

    A small rabbit darted out from behind the bushes when it heard a noise.

    Một chú thỏ nhỏ lao tới từ sau bụi cây khi nghe thấy tiếng động.