condemnation

Nghĩa

  • n. sự lên án
  • n. sự kết án

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (law) the act of condemning (as land forfeited for public use) or judging to be unfit for use (as a food product or an unsafe building)
  • n. the condition of being strongly disapproved of

Các dạng của từ

Số nhiều
condemnations

Câu ví dụ

  1. n. sự lên án

    The government faced public condemnation for increasing the tax on basic food items.

    Chính phủ đã phải đối mặt với sự lên án của công chúng vì tăng thuế đối với các mặt hàng thực phẩm thiết yếu.

  2. n. sự kết án

    The lawyer tried to delay the condemnation of his client until new evidence was presented.

    Luật sư đã cố gắng hoãn việc kết án thân chủ của mình cho đến khi bằng chứng mới được đưa ra.