busy

Nghĩa

  • adj. bận rộn, nhộn nhịp
  • v. làm cho bận rộn

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. keep busy with
  • adj. actively or fully engaged or occupied
  • adj. overcrowded or cluttered with detail
  • adj. crowded with or characterized by much activity

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
busied
Hiện tại phân từ
busying
Quá khứ phân từ
busied
Ngôi thứ ba số ít
busies
So sánh hơn
busier
So sánh nhất
busiest

Câu ví dụ

  1. adj. bận rộn, nhộn nhịp

    The downtown coffee shop is always busy with customers during the morning rush hour.

    Quán cà phê ở trung tâm thành phố lúc nào cũng nhộn nhịp khách vào giờ cao điểm buổi sáng.

  2. v. làm cho bận rộn

    She busied herself with preparing dinner to avoid thinking about her exam results.

    Cô ấy tự làm cho mình bận rộn với việc chuẩn bị bữa tối để khỏi phải nghĩ đến kết quả thi.