apparently

Nghĩa

  • adv. hình như
  • adv. Rõ ràng là
  • adv. bề ngoài

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. from appearances alone

Câu ví dụ

  1. adv. hình như

    Apparently, it is going to rain this afternoon, so we should bring an umbrella.

    Hình như chiều nay trời sắp mưa, vì vậy chúng ta nên mang theo ô.

  2. adv. Rõ ràng là

    He didn't study for the exam, so apparently he failed it.

    Anh ấy không học bài cho kỳ thi, nên rõ ràng là anh ấy đã trượt.

  3. adv. bề ngoài

    The house was apparently quiet, but everyone was busy working inside.

    Bề ngoài ngôi nhà có vẻ yên tĩnh, nhưng bên trong mọi người đều đang bận rộn làm việc.