cheap
Nghĩa
- adj. rẻ, rẻ tiền, hèn hạ
- adv. rẻ, giá rẻ
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. relatively low in price or charging low prices
- adj. embarrassingly stingy
Các dạng của từ
- So sánh hơn
- cheaper
- So sánh nhất
- cheapest
Câu ví dụ
adj. rẻ, rẻ tiền, hèn hạ
Although the apartment is quite cheap, it is located far from the city center.
Mặc dù căn hộ có giá khá rẻ, nó lại nằm cách xa trung tâm thành phố.
adv. rẻ, giá rẻ
They managed to buy the furniture cheap because the store was having a closing sale.
Họ đã mua được bộ nội thất với giá rẻ vì cửa hàng đang giảm giá để đóng cửa.