abstract

Nghĩa

  • adj. trừu tượng
  • adj. khó hiểu
  • n. bản tóm tắt
  • n. khái niệm trừu tượng
  • v. tóm tắt
  • v. chiết xuất

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. consider a concept without thinking of a specific example; consider abstractly or theoretically
  • v. consider apart from a particular case or instance
  • v. give an abstract (of)
  • adj. existing only in the mind; separated from embodiment

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
abstracted
Hiện tại phân từ
abstracting
Ngôi thứ ba số ít
abstracts
Quá khứ đơn
abstracted

Câu ví dụ

  1. adj. trừu tượng

    Truth and justice are abstract concepts that can be difficult to define.

    Sự thật và công lý là những khái niệm trừu tượng có thể khó định nghĩa.

  2. adj. khó hiểu

    His explanation was so abstract that none of the students understood the lesson.

    Lời giải thích của anh ấy quá khó hiểu nên không học sinh nào nắm được bài học.

  3. n. bản tóm tắt

    You should read the abstract before deciding to read the whole research paper.

    Bạn nên đọc bản tóm tắt trước khi quyết định đọc toàn bộ bài báo nghiên cứu.

  4. n. khái niệm trừu tượng

    It is hard for young children to understand an abstract like time.

    Trẻ nhỏ rất khó hiểu được một khái niệm trừu tượng như thời gian.

  5. v. tóm tắt

    The author managed to abstract the main ideas of the book into two pages.

    Tác giả đã tóm tắt được các ý chính của cuốn sách gói gọn trong hai trang.

  6. v. chiết xuất

    Scientists use modern methods to abstract valuable minerals from the rock.

    Các nhà khoa học sử dụng những phương pháp hiện đại để chiết xuất khoáng sản quý giá từ đá.