grammar

Nghĩa

  • n. ngữ pháp
  • n. sách ngữ pháp cơ bản

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the branch of linguistics that deals with syntax and morphology (and sometimes also deals with semantics)

Các dạng của từ

Số nhiều
grammars

Câu ví dụ

  1. n. ngữ pháp

    You should check your English essay carefully to avoid making basic grammar mistakes.

    Bạn nên kiểm tra kỹ bài luận tiếng Anh của mình để tránh mắc các lỗi ngữ pháp cơ bản.

  2. n. sách ngữ pháp cơ bản

    The teacher recommended a handy English grammar for beginners to study at home.

    Giáo viên đã giới thiệu một cuốn sách ngữ pháp cơ bản rất tiện lợi để người mới bắt đầu tự học ở nhà.